Chữ đơnChữ đa âm
伊
Nghĩa tiếng Việt(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy"); đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn"); (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy")
- 1 chữ
- 6 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 (cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy")
- 2 đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn")
- 3 (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy")
- 4 (Văn học cổ) từ mở đầu không có nghĩa cụ thể
- 5 người đó (đứng trước danh từ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 伊川huyện Yichuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 伊春Yichun, thành phố cấp địa khu ở Hắc Long Giang
- 伊党[伊黨]Đảng Hồi giáo Toàn Malaysia
- 伊凡Ivan (tên Nga)
- 伊芙Eve (tên)
- 伊朗Iran
- 伊犁lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương; Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (viết tắt của 伊犁哈萨克自治州 (YīlíHāsàkèZìzhìzhōu))
- 伊伦[伊倫]Irun (thành phố ở vùng Basque của Tây Ban Nha)
- 伊曼xem 伊玛目 (yīmǎmù)
- 伊面[伊麵]mì Yi (hoặc mì yee hay mì yee-fu, v.v.), một loại mì trứng Quảng Đông
- 伊宁[伊寧]thành phố và huyện Yining hoặc Ghulja nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (YīlíHāsàkèZìzhìzhōu), Tân Cương
- 伊人(văn học) người đó (thường chỉ nữ); cô ấy; người mình thương