Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

伊

yī
Nghĩa tiếng Việt(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy"); đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn"); (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy")
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy")
  2. 2 đại từ số ít ngôi thứ hai ("bạn")
  3. 3 (thời kỳ Ngũ Tứ) đại từ số ít ngôi thứ ba giống cái ("cô ấy")
  4. 4 (Văn học cổ) từ mở đầu không có nghĩa cụ thể
  5. 5 người đó (đứng trước danh từ)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

伊

Yī
Nghĩa tiếng Việthọ [Yi1]; viết tắt của 伊拉克 (Yīlākè), Iraq; viết tắt của 伊朗 (Yīlǎng), Iran
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Yi1]
  2. 2 viết tắt của 伊拉克 (Yīlākè), Iraq
  3. 3 viết tắt của 伊朗 (Yīlǎng), Iran

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập