Chữ đơnChữ đa âm
估
Nghĩa
- 1 dùng trong 估衣 (gùyi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 估计[估計][cổ kể]Cấp: HSK 4ước tính; đánh giá; tính toán; (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)
- 评估[評估][bình cổ]Cấp: HSK 6đánh giá; sự đánh giá; ước lượng
- 低估[đây cổ]Cấp: HSK 7–9đánh giá thấp; coi nhẹ
- 估算[cổ toán]Cấp: HSK 7–9sự đánh giá; sự ước lượng
- 重估đánh giá lại
- 初估đưa ra ước tính sơ bộ
- 粗估ước tính sơ bộ
- 度估(Đài Loan) ngủ gật (từ tiếng Đài Loan 盹龜, phát âm Tai-lo [tuh-ku])
- 高估đánh giá quá cao; đánh giá cao quá mức
- 估测[估測]ước tính
- 估产[估產]đánh giá; ước tính (giá trị tài sản, sản lượng thu hoạch, v.v.)
- 估定đánh giá; ước tính giá trị
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan