Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
佛
Nghĩa tiếng ViệtPhật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀 (Fótuó))
Âm Hán Việtphật
- 1 chữ
- 7 nét
Nghĩa
- 1 Phật; Phật giáo (viết tắt của 佛陀 (Fótuó))
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 仿佛[phảng phật]Cấp: HSK 5biến thể của 仿佛 (fǎngfú)
- 仿佛[彷彿]Cấp: HSK 5dường như; như thể; giống
- 拜佛lạy Phật
- 白佛thỉnh Phật
- 成佛trở thành Phật; đạt được giác ngộ
- 丹佛Denver, Colorado
- 赕佛[賧佛](tiếng Dai) cúng dường Phật
- 多佛Dover
- 佛典kinh điển Phật giáo; kinh điển Phật học
- 佛法Pháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo
- 佛冈[佛岡]huyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清远 (Qīngyuǎn), Quảng Đông
- 佛骨xương Phật (như một thánh tích)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích
- 整个[整個][chỉnh cá]Cấp: HSK 4toàn bộ; toàn thể; tổng thể
- 植物[thực vật]Cấp: HSK 4thực vật; cây cối
- 赚[賺][trám]Cấp: HSK 4kiếm tiền; thu lợi
- 遗憾[遺憾][di hám]Cấp: HSK 5hối tiếc; tiếc nuối; lấy làm tiếc rằng