Chữ đơn
佤
Nghĩa tiếng Việtnhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
- 1 chữ
- 6 nét
Nghĩa
- 1 nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阿佤Nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
- 佤族nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
- 佧佤族nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
- 沧源佤族自治县[滄源佤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Va Thương Nguyên ở Lâm Thương 临沧 (Líncāng), Vân Nam
- 西盟佤族自治县[西盟佤族自治縣]huyện tự trị người Va Tây Mông, Phổ Nhĩ 普洱 (Pǔ'ěr), Vân Nam
- 耿马傣族佤族自治县[耿馬傣族佤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 临沧 (Líncāng), Vân Nam
- 孟连傣族拉祜族佤族自治县[孟連傣族拉祜族佤族自治縣]huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱 (Pǔ'ěr), tỉnh Vân Nam
- 双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县[雙江拉祜族佤族布朗族傣族自治縣]huyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 临沧 (Líncāng), Vân Nam