Chữ đơnChữ đa âm
佩
Nghĩa tiếng Việtkính trọng; đeo (thắt lưng,...)
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 kính trọng
- 2 đeo (thắt lưng,...)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 佩服[bội phục]Cấp: HSK 6ngưỡng mộ
- 敬佩[kính bội]Cấp: HSK 7–9ngưỡng mộ; kính phục
- 佩戴[bội đái]Cấp: HSK 7–9đeo (phụ kiện)
- 钦佩[欽佩][khâm bội]Cấp: HSK 7–9ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều
- 感佩ngưỡng mộ và biết ơn
- 佩带[佩帶]đeo (phụ kiện); mang ở thắt lưng
- 佩环[佩環]mặt ngọc đai hình nhẫn
- 佩剑[佩劍]kiếm; (đấu kiếm) kiếm chém
- 佩兰[佩蘭]hoa lan; cây ngải thơm; (thực vật) Eupatorium fortunei
- 佩林[珮林]Palin (tên); Sarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, thống đốc bang Alaska 2006-2009
- 佩奇Peppa, từ phim hoạt hình Peppa Pig
- 佩饰[佩飾]trang sức; mặt dây chuyền