Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

佩

pèi
Nghĩa tiếng Việtkính trọng; đeo (thắt lưng,...)
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 kính trọng
  2. 2 đeo (thắt lưng,...)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

佩

Phồn thể: [珮]
pèi
Nghĩa tiếng Việtđồ trang sức đeo ở thắt lưng
  • 1 chữ
  • 8 nét

Nghĩa

  1. 1 đồ trang sức đeo ở thắt lưng

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập