Chữ đơnChữ đa âm
倪
Nghĩa tiếng Việt(văn học) trẻ nhỏ; (văn học) giới hạn; ranh giới; cực điểm; (văn học) phân biệt
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) trẻ nhỏ
- 2 (văn học) giới hạn; ranh giới; cực điểm
- 3 (văn học) phân biệt
- 4 (văn học) nguồn gốc; nguyên nhân
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 俾倪thành lan can; nhìn một cách nghi ngờ
- 端倪ranh giới; manh mối; chỉ dẫn
- 耄倪già và trẻ
- 旄倪biến thể của 耄倪 (màoní)
- 倪匡Ni Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc
- 熊倪Xiong Ni (1974-), vận động viên nhảy cầu Trung Quốc
- 倪桂珍Ni Guizhen hay Ni Kwei-Tseng (1869 - 1931), mẹ của Tống Ái Linh 宋蔼龄 (Sòng'Ǎilíng), Tống Khánh Linh 宋庆龄 (SòngQìnglíng) và Tống Mỹ Linh 宋美龄 (SòngMěilíng)
- 倪嗣冲[倪嗣沖]Ni Sichong (1868-1924), tướng liên hệ chặt chẽ với Yuan Shikai 袁世凯 (YuánShìkǎi) trong nỗ lực không thành công lập đế quốc năm 1915
- 倪柝声[倪柝聲]Ni Tuosheng hay Watchman Nee (1903-1972), nhà lãnh đạo Cơ đốc giáo có ảnh hưởng của Trung Quốc
- 不可端倪không thể nắm bắt được đại khái (thành ngữ); khó lường; không một manh mối
- 一窥端倪[一窺端倪]suy luận dễ dàng; đoán trong nháy mắt; nắm bắt manh mối
- 狄俄倪索斯Dionysus, vị thần rượu nho trong thần thoại Hy Lạp