Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

偿

Phồn thể: [償]
cháng
Nghĩa tiếng Việthoàn trả; bồi thường; đền bù
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 hoàn trả
  2. 2 bồi thường
  3. 3 đền bù
  4. 4 thỏa mãn (hy vọng, v.v.)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập