Chữ đơn
冕
Nghĩa tiếng Việtvương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo
- 2 miện hoàng gia
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 冠冕vương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức
- 加冕đội vương miện; lễ đăng quang
- 冕冠xem 冕 (miǎn)
- 冕宁[冕寧]huyện Mianning trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 凉山彝族自治州 (LiángshānYízúzìzhìzhōu), phía nam Tứ Xuyên
- 冕雀(loài chim ở Trung Quốc) chim tit hoàng gia (Melanochlora sultanea)
- 日冕nhật hoa
- 卫冕[衛冕]bảo vệ danh hiệu (trong giải vô địch thể thao)
- 轩冕[軒冕](văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (bóng) người quyền quý; (văn học) làm quan
- 北冕座Chòm sao Vương Miện Phương Bắc
- 冕柳莺[冕柳鶯](loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu vàng (Phylloscopus coronatus)
- 冕宁县[冕寧縣]huyện Mianning trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 凉山彝族自治州 (LiángshānYízúzìzhìzhōu), phía nam Tứ Xuyên
- 南冕座Chòm sao Nam Miện