Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

冕

miǎn
Nghĩa tiếng Việtvương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 vương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo
  2. 2 miện hoàng gia

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập