Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
函
Nghĩa tiếng Việtphong bì; hộp; thư
Âm Hán Việthòm
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 phong bì
- 2 hộp
- 3 thư
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 便函một bức thư không chính thức do tổ chức gửi
- 地函(địa chất) lớp manti (của trái đất) (Đài Loan)
- 泛函một hàm số (toán học)
- 公函công văn
- 函办[函辦]xem 函送法办 (hánsòngfǎbàn)
- 函大viết tắt của 函授大学 (hánshòudàxué), đại học hàm thụ
- 函洞biến thể của 涵洞 (hándòng)
- 函购[函購]đặt hàng qua thư
- 函馆[函館]Hakodate, cảng chính ở phía nam Hokkaidō 北海道 (Běihǎidào), Nhật Bản
- 函件thư từ; trao đổi thư từ
- 函人thợ làm giáp
- 函授dạy học từ xa
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn