Houzii
← Từ điển
Từ ghép

刻苦努力

kèkǔ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)nǔlìSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtcần cù; dốc sức
  • 4 chữ
  • 25 nét
  • 2 nghĩa