Chữ Hán
苦
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 18 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: khổđắng; gian khổ; đau khổ
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 艹 + 古
- Phần chỉ nghĩa: 艹
- Phần chỉ âm: 古
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 辛苦Âm Hán Việt: tân khổmệt nhọc; vất vả; khó khănHSK 4
- 痛苦Âm Hán Việt: thống khổđau đớn; khổ sở; đau khổHSK 5
- 艰苦Âm Hán Việt: gian khổkhó khăn; vất vả; gian khổHSK 5
- 酸甜苦辣Âm Hán Việt: toan điềm khổ lượtchua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sốngHSK 5
- 何苦Âm Hán Việt: hà khổhà cớ gì phải bận tâm?; có đáng không?HSK 7–9
- 刻苦Âm Hán Việt: khắc khổchăm chỉ; cần cùHSK 7–9
- 受苦Âm Hán Việt: thụ khổchịu khổHSK 7–9
- 吃苦Âm Hán Việt: khật khổchịu khổHSK 7–9
- 挖苦Âm Hán Việt: oạt khổnói mỉa mai; chế nhạo; cũng đọc là [wa1 ku5]HSK 7–9
- 苦心Âm Hán Việt: khổ tâmnỗ lực gian khổ; mất nhiều công sức; lao tâm khổ tứHSK 7–9
- 苦恼Âm Hán Việt: khổ nãophiền muộn; khổ sởHSK 7–9
- 苦涩đắng và chát; đau khổ; đau đớnHSK 7–9
Xem thêm 6 từ
- 苦笑Âm Hán Việt: khổ tiếugượng cười; cười cay đắngHSK 7–9
- 苦难Âm Hán Việt: khổ nankhổ nạnHSK 7–9
- 诉苦Âm Hán Việt: tố khổphàn nàn; kêu ca; oán thánHSK 7–9
- 埋头苦干Âm Hán Việt: mai đầu khổ canvùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc; nỗ lực hết mình; ngập đầu trong công việcHSK 7–9
- 愁眉苦脸Âm Hán Việt: sầu mi khổ kiểmtrông lo âu (thành ngữ); trông khổ sởHSK 7–9
- 苦尽甘来Âm Hán Việt: khổ tận cam laikhổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 近年来,越来越多的青年手艺人围绕“活态传承”的理念,一方面拜师学艺、苦练基本功,另一方面借数字媒体与文创产品之桥,让古老艺术在当代社会焕发出独特的光彩。Những năm gần đây, ngày càng nhiều nghệ nhân trẻ xoay quanh quan niệm "truyền thừa sống động", một mặt bái sư học nghề, khổ luyện kỹ năng cơ bản, mặt khác mượn nhịp cầu truyền thông số và sản phẩm văn hoá sáng tạo, giúp nghệ thuật cổ xưa toả sáng nét độc đáo trong xã hội đương đại.Từ trong câu:近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)手艺 (shǒuyì)人 (rén)围绕 (wéirào)活 (huó)态 (tài)传承 (chuánchéng)的 (de)理念 (lǐniàn)一方面 (yīfāngmiàn)拜师 (bàishī)学艺 (xuéyì)苦练 (kǔliàn)基本功 (jīběngōng)另一方面 (lìngyīfāngmiàn)借 (jiè)数字 (shùzì)媒体 (méitǐ)与 (yǔ)文 (wén)创 (chuàng)产品 (chǎnpǐn)之 (zhī)桥 (qiáo)让 (ràng)古老 (gǔlǎo)艺术 (yìshù)在 (zài)当代 (dāngdài)社会 (shèhuì)焕发 (huànfā)出 (chū)独特 (dútè)的 (de)光彩 (guāngcǎi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.