Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơn
kǔ

苦

Nghĩa tiếng Việtđắng; gian khổ; đau khổ
Âm Hán Việtkhổ
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 6 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 đắng
  2. 2 gian khổ
  3. 3 đau khổ
  4. 4 chịu đựng
  5. 5 gây khổ đau
  6. 6 một cách khổ sở

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập