Chữ đơn
劳
Phồn thể: [勞]Nghĩa tiếng Việtlao động; công việc; người lao động
- 1 chữ
- 7 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 lao động
- 2 công việc
- 3 người lao động
- 4 làm phiền ai (làm gì đó)
- 5 công trạng
- 6 an ủi (ở Đài Loan đọc là [lao4] cho nghĩa này)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 劳动[勞動][lao động]Cấp: HSK 5công việc; lao động; lao động chân tay
- 疲劳[疲勞][bì lao]Cấp: HSK 6mệt mỏi; một cách mệt mỏi; sự mệt mỏi
- 勤劳[勤勞][cần lao]Cấp: HSK 6chăm chỉ; cần cù; siêng năng
- 劳动力[勞動力][lao động lực]Cấp: HSK 6lực lượng lao động; nhân lực
- 操劳[操勞][thao lao]Cấp: HSK 7–9làm việc chăm chỉ; chăm lo
- 功劳[功勞][công lao]Cấp: HSK 7–9đóng góp; công trạng; sự công nhận
- 劳驾[勞駕][lao giá]Cấp: HSK 7–9làm ơn; xin phép
- 劳累[勞累][lao luỵ]Cấp: HSK 7–9mệt mỏi; kiệt sức; rã rời
- 劳务[勞務][lao vụ]Cấp: HSK 7–9dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền); dịch vụ (như trong "hàng hóa và dịch vụ")
- 徒劳[徒勞][đồ lao]Cấp: HSK 7–9vô ích
- 慰劳[慰勞][uý lao]Cấp: HSK 7–9bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi
- 汗马功劳[汗馬功勞][hãn mã công lao]Cấp: HSK 7–9chiến công; (nghĩa bóng) đóng góp anh hùng