Chữ đơnChữ đa âm
勋
Phồn thể: [勛]Nghĩa
- 1 huân chương
- 2 công trạng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 勋章[勛章][huân chương]Cấp: HSK 7–9huân chương; huy chương
- 功勋[功勛]thành tích; hành động xuất sắc; đóng góp (cho xã hội)
- 授勋[授勛]trao tặng danh hiệu
- 勋绩[勳績]thành tích
- 勋爵[勳爵]Quý tộc (quyền quý cha truyền con nối ở Vương quốc Anh); Quý tộc trọn đời ở UK
- 勋业[勛業]thành tựu xuất sắc
- 元勋[元勛]nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính
- 元勋[元勳]nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính
- 张勋[張勳]Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành nhà Thanh đã cố gắng khôi phục hoàng đế Phổ Nghi 溥仪 (Pǔyí) lên ngôi trong cuộc Phục bích năm 1917 张勋复辟 (ZhāngXūnFùbì)
- 高畑勋[高畑勛]Isao Takahata (1935-2018), đồng sáng lập Studio Ghibli
- 光禄勋[光祿勳]Quang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿 (jiǔqīng) thời Trung Quốc cổ đại
- 开国元勋[開國元勛]biến thể của 開國元勳|开国元勋, nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v.