Từ ghép
同步加速器
Nghĩa
- 1 máy gia tốc đồng bộ
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 同[đồng]giống; tương tự; cùngTrang chữ →
- 步[bộ]một bước; nhịp bước; điTrang chữ →
- 加[gia]thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó)Trang chữ →
- 速nhanh; tốc độ; nhanh chóngTrang chữ →
- 器thiết bị; công cụ; dụng cụTrang chữ →