Houzii
← Từ điển
Từ ghép

唐宋八大家

Táng Sòngbādàjiā
Nghĩa tiếng Việttám đại gia văn xuôi đời Đường và Tống, đặc biệt liên quan đến phong trào Cổ văn 古文运动 (gǔwényùndòng), gồm: Hàn Dũ 韩愈 (HánYù), Liễu Tông Nguyên 柳宗元 (LiǔZōngyuán), Âu Dương Tu 欧阳修 (ŌuyángXiū), tam Tô 三苏 (SānSū), Vương An Thạch 王安石 (Wáng'Ānshí), Tăng Củng 曾巩 (ZēngGǒng)
  • 5 chữ
  • 32 nét

Nghĩa

  1. 1 tám đại gia văn xuôi đời Đường và Tống, đặc biệt liên quan đến phong trào Cổ văn 古文运动 (gǔwényùndòng), gồm: Hàn Dũ 韩愈 (HánYù), Liễu Tông Nguyên 柳宗元 (LiǔZōngyuán), Âu Dương Tu 欧阳修 (ŌuyángXiū), tam Tô 三苏 (SānSū), Vương An Thạch 王安石 (Wáng'Ānshí), Tăng Củng 曾巩 (ZēngGǒng)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập