Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
táng · Táng

唐

Nghĩakhoa trương; trống rỗng; uổng phí; triều đại nhà Đường (618-907); họ [Tang2]
Bộ thủ口
  • 10 nét
  • Nhận biết từ: HSK 7–9
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • 1 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.