Chữ đơn
唧
Nghĩa
- 1 (từ tượng thanh) bơm (nước)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 吧唧(từ tượng thanh) âm tiếng lèo xèo
- 吧唧chẹp miệng
- 巴唧biến thể của 吧唧 (bāji)
- 咕唧thì thầm; lẩm bẩm
- 哼唧thì thầm
- 唧咕(tượng thanh) thì thầm
- 唧唧(từ tượng thanh) tiếng côn trùng kêu, tiếng thở dài, v.v.
- 唧啾(tượng thanh) tiếng ríu rít; chim hót líu lo
- 唧筒một cái bơm; máy bơm nước
- 磨唧(phương ngữ) rất chậm chạp; lề mề
- 唧筒座Chòm sao Antlia
- 苦不唧hơi đắng