Chữ đơn
啪
Nghĩa tiếng Việt(từ tượng thanh) băng; bốp; đoàng
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (từ tượng thanh) băng
- 2 bốp
- 3 đoàng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 啪嚓(từ tượng thanh) (âm thanh vật vỡ khi rơi xuống đất); (từ tượng thanh) (âm thanh màn trập máy ảnh)
- 啪哒[啪噠](từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; tõm
- 噼啪xem 劈啪 (pīpā)
- 劈啪(từ tượng thanh) cho tiếng nứt, tát, vỗ, lách cách, v.v.
- 啪啪啪(tiếng lóng) quan hệ tình dục; phịt phịt
- 哔哔啪啪[嗶嗶啪啪](từ tượng thanh) âm thanh bôm bốp
- 噼里啪啦[噼裡啪啦](từ tượng thanh) lách tách và lộp bộp; lộp độp
- 劈里啪啦[劈裡啪啦]biến thể của 噼里啪啦 (pīlipālā)
- 批哩啪啦biến thể của 噼里啪啦 (pīlipālā)
- 霹雳啪啦[霹靂啪啦]xem 噼里啪啦 (pīlipālā)