Chữ đơn
嗪
Nghĩa tiếng Việtdùng trong phiên âm -xine, -zine hoặc -chin
- 1 chữ
- 13 nét
Nghĩa
- 1 dùng trong phiên âm -xine, -zine hoặc -chin
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 吖嗪-azin; hợp chất dị vòng có chứa nitơ trong vòng như pyridine 吡啶 (bǐdìng) C5H5N, pyrazine 哒嗪 (dāqín) C4H4N2 hoặc pyrimidine 嘧啶 (mìdìng) C4H4N2
- 吡嗪pyrazine (hóa học) (từ mượn)
- 哒嗪[噠嗪]pyrazine C4H4N2; diazine
- 𫫇嗪[噁嗪]oxazine C4H5NO
- 吩嗪phenazine (từ mượn)
- 哌嗪piperazine (y học) (từ mượn)
- 噻嗪thiazine (hóa học) (từ mượn)
- 异咯嗪[異咯嗪]isoalloxazine (tên của hóa chất hữu cơ)