Chữ đơnChữ đa âm
嘎
Nghĩa
- 1 âm thanh kêu cục tác
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 嘎嘎(từ tượng thanh) tiếng kêu cạc cạc; tiếng còi; (phương ngữ miền Bắc) rất
- 嘎啦(từ tượng thanh) ầm ầm; lạch cạch
- 嘎啦cãi nhau (tiếng Đông Bắc Trung Quốc)
- 嘎然(từ tượng thanh) tiếng rít khi dừng đột ngột; ngưng đột ngột (âm thanh); rõ ràng và dứt khoát (âm thanh)
- 嘎吱(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo
- 贡嘎[貢嘎]huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地区 (Shānnándìqū), Tây Tạng
- 萨嘎[薩嘎]huyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 吱嘎(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo
- 嘎拉哈(từ mượn Mãn Châu) trò chơi xương khớp; xem 羊拐 (yángguǎi)
- 贡嘎县[貢嘎縣]huyện Cống Ca, tiếng Tây Tạng: Gong dkar rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地区 (Shānnándìqū), Tây Tạng
- 萨嘎县[薩嘎縣]huyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 这嘎达[這嘎达](tiếng Đông Bắc) ở đây; chỗ này