Chữ đơnChữ đa âm
坎
Nghĩa tiếng Việthố; ngưỡng cửa; một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho nước
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 hố
- 2 ngưỡng cửa
- 3 một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho nước
- 4 ☵
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 坎坷Cấp: HSK 7–9(về con đường) gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ
- 赤坎khu Chikan của thành phố Zhanjiang 湛江市 (ZhànjiāngShì), Quảng Đông
- 坎城(Đài Loan) Cannes, Pháp
- 坎肩áo khoác không tay (thường bằng cotton); áo ghi lê Trung Quốc
- 坎坎(tiếng địa phương) vừa rồi
- 坎昆Cancún
- 坎𡒄[坎壈]gặp chuyện bất hạnh
- 坎儿[坎兒]thời điểm then chốt; khoảnh khắc quan trọng
- 坎子đất cao; nề
- 坑坎không bằng phẳng (đường); chỗ lõm (trong địa hình)
- 门坎[門坎]biến thể của 门槛 (ménkǎn)
- 土坎bờ đê đất