Chữ đơn
埠
Nghĩa
- 1 bến cảng
- 2 cảng
- 3 bến tàu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 本埠thành phố này; thị trấn này
- 蚌埠thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
- 埠头[埠頭]bến tàu; bến cảng
- 船埠bến tàu; bến cảng
- 港埠cảng; bến cảng; ga hàng hải
- 华埠[華埠]Khu phố Tàu; cũng gọi là 唐人街 (Tángrénjiē)
- 开埠[開埠]mở cảng thông thương; mở cửa các cảng theo hiệp ước
- 商埠cảng thương mại; cảng giao dịch; cảng hiệp ước (cũ)
- 蚌埠市thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy