Chữ đơn
培
Nghĩa tiếng Việtđắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng); đào tạo (con người)
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 đắp đất
- 2 trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng)
- 3 đào tạo (con người)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 培训[培訓][bồi huấn]Cấp: HSK 5nuôi dưỡng; đào tạo; bồi dưỡng
- 培养[培養][bồi dưỡng]Cấp: HSK 5nuôi dưỡng; phát triển; bồi dưỡng
- 培育[bồi dục]Cấp: HSK 6đào tạo; nuôi dưỡng
- 栽培Cấp: HSK 7–9trồng; trồng trọt; đào tạo
- 安培ampe (từ mượn)
- 培果biến thể của 贝果 (bèiguǒ)
- 规培[規培](của bác sĩ tốt nghiệp y khoa) tham gia đào tạo chuẩn hóa (như bác sĩ nội trú trong bệnh viện) (viết tắt của 规范化培训 (guīfànhuàpéixùn))
- 驾培[駕培]đào tạo lái xe (viết tắt của 驾驶培训 (jiàshǐpéixùn))
- 奈培neper (đơn vị tỉ lệ, Np)
- 庞培[龐培]Pompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)
- 培根thịt xông khói (mượn từ)
- 培林(mượn từ) ổ lăn (Đài Loan)