Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
塌
Nghĩa tiếng Việtsụp đổ; rủ xuống; lắng xuống
- 1 chữ
- 13 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 sụp đổ
- 2 rủ xuống
- 3 lắng xuống
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 倒塌Cấp: HSK 7–9sụp đổ (công trình); đổ sập
- 一塌糊涂[一塌糊塗]Cấp: HSK 7–9hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn
- 崩塌trượt talus; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ
- 冲塌[沖塌]làm sập (đập)
- 垮塌sụp đổ (của tòa nhà, đập hoặc cầu)
- 疲塌biến thể của 疲沓 (píta)
- 塌房(từ mới khoảng năm 2020) (về người nổi tiếng) bị hủy hoại danh tiếng do scandal
- 塌方bị sập; sụp đổ; xảy ra sạt lở đất
- 塌架sụp đổ; gặp thất bại nặng nề
- 坍塌sụp đổ
- 塌实[塌實]biến thể của 踏实 (tāshi)
- 塌台[塌臺]sụp đổ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép