Từ ghép
大卫营和约
Phồn thể: [大衛營和約]Nghĩa tiếng Việthiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập
- 5 chữ
- 31 nét
Nghĩa
- 1 hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 大[đại]to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))Trang chữ →
- 卫bảo vệ; bảo hộ; phòng thủTrang chữ →
- 营trại; doanh trại; tiểu đoànTrang chữ →
- 和[hoà](nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4]); (toán học) tổng; làm hoàTrang chữ →
- 约[ước]hẹn; mời; xấp xỉTrang chữ →