Chữ Hán
卫
Nghĩabảo vệ; bảo hộ; phòng thủ; họ [Wei4]; nước chư hầu thời nhà Chu (1066-221 TCN), nằm ở tỉnh Hà Nam và Hà Bắc ngày nay
Bộ thủ乛
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- bảo vệ; bảo hộ; phòng thủ
- họ [Wei4]; nước chư hầu thời nhà Chu (1066-221 TCN), nằm ở tỉnh Hà Nam và Hà Bắc ngày nay
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 乛 + 一
Từ có chữ này
- 卫生间Âm Hán Việt: vệ sinh gianphòng tắm; nhà vệ sinh; WCHSK 3
- 卫生Âm Hán Việt: vệ sinhsức khỏe; vệ sinh; hệ thống vệ sinhHSK 4
- 保卫Âm Hán Việt: bảo vệphòng thủ; bảo vệHSK 7–9
- 卫星Âm Hán Việt: vệ tinhvệ tinh; mặt trăngHSK 7–9
- 卫视Âm Hán Việt: vệ thịtruyền hình vệ tinh (viết tắt của 卫星电视 (wèixīngdiànshì))HSK 7–9
- 捍卫Âm Hán Việt: cản vệbảo vệ; giữ gìn; bảo hộHSK 7–9
- 自卫Âm Hán Việt: tự vệtự vệ; tự phòng vệHSK 7–9
- 防卫Âm Hán Việt: phòng vệphòng thủ; mang tính phòng thủ; phòng vệHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 晚上回到宾馆,他们在卫生间里洗澡、洗脸、用牙刷刷牙,然后关了大灯休息。住在这儿可以用银行卡或者信用卡,大家都觉得跟在自己家一样舒服。Buổi tối về tới khách sạn, họ vào phòng vệ sinh tắm rửa, rửa mặt, dùng bàn chải đánh răng rồi tắt đèn lớn nghỉ ngơi. Ở đây có thể dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng, ai cũng thấy thoải mái giống như ở nhà mình.Từ trong câu:晚上 (wǎnshang)回到 (huídào)宾馆 (bīnguǎn)他们 (tāmen)在 (zài)卫生间 (wèishēngjiān)里 (lǐ)洗澡 (xǐzǎo)洗脸 (xǐliǎn)用 (yòng)牙刷 (yáshuā)刷牙 (shuāyá)然后 (ránhòu)关 (guān)了 (le)大灯 (dàdēng)休息 (xiūxi)住 (zhù)在 (zài)这儿 (zhèr)可以 (kěyǐ)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)大家 (dàjiā)都 (dōu)觉得 (juéde)跟 (gēn)在 (zài)自己 (zìjǐ)家 (jiā)一样 (yīyàng)舒服 (shūfu)
- 除了空调和电视以外,这儿还有冰箱和洗衣机呢!卫生间里准备了新牙刷,洗澡、洗脸、刷牙都很方便。Ngoài điều hoà và ti vi ra, ở đây còn có cả tủ lạnh và máy giặt nữa! Trong phòng vệ sinh chuẩn bị sẵn bàn chải đánh răng mới, tắm rửa, rửa mặt, đánh răng đều rất tiện.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.