Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
wèi · Wèi

卫

Nghĩabảo vệ; bảo hộ; phòng thủ; họ [Wei4]; nước chư hầu thời nhà Chu (1066-221 TCN), nằm ở tỉnh Hà Nam và Hà Bắc ngày nay
Bộ thủ乛
  • 3 nét
  • Nhận biết từ: HSK 3
  • Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
  • 8 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • wèibảo vệ; bảo hộ; phòng thủ
  • Wèihọ [Wei4]; nước chư hầu thời nhà Chu (1066-221 TCN), nằm ở tỉnh Hà Nam và Hà Bắc ngày nay

Cấu tạo

Gồm các phần: trên – dưới · 乛 + 一

Từ có chữ này

Câu ví dụ tiêu biểu

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.