Houzii
← Từ điển
Từ ghép

天网恢恢

Phồn thể: [天網恢恢]
tiānwǎnghuīhuī
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai
  • 4 chữ
  • 28 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73)
  2. 2 nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được
  3. 3 luật pháp không chừa ai

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập