Houzii
← Từ điển
Từ ghép

好了疮疤忘了痛

Phồn thể: [好了瘡疤忘了痛]
hǎolechuāngbāwàngletòng
Nghĩa tiếng Việtquên đau khổ trong quá khứ khi vết thương đã lành (thành ngữ)
  • 7 chữ
  • 47 nét