Chữ đơn
娃
Nghĩa
- 1 em bé
- 2 búp bê
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 娃娃[oa oa]Cấp: HSK 6em bé; trẻ nhỏ; búp bê
- 带娃[帶娃]trông em bé; chăm sóc trẻ nhỏ
- 厄娃Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh Công giáo) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh)
- 福娃Fuwa (linh vật chính thức của Thế vận hội 2008)
- 鸡娃[雞娃]gà con; (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình; một đứa trẻ có cuộc sống được sắp xếp như vậy
- 媚娃Veela (Harry Potter)
- 萌娃em bé dễ thương
- 男娃(phương ngữ) cậu bé; chàng trai
- 女娃(phương ngữ) cô gái
- 女娃con gái thần thoại của Viêm Đế 炎帝 (Yándì) người hóa thành chim Tinh Vệ 精卫 (Jīngwèi) sau khi chết đuối
- 晒娃[曬娃](thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cái
- 套娃búp bê Nga (búp bê lồng nhau)