Cấp: HSK 6Từ ghép
娃娃
Nghĩa
- 1 em bé
- 2 trẻ nhỏ
- 3 búp bê
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 布娃娃búp bê vải
- 夹娃娃[夾娃娃](khẩu ngữ) phá thai (Đài Loan)
- 吉娃娃Chihuahua (chó)
- 娃娃兵lính trẻ em
- 娃娃菜bắp cải Trung Quốc non (loại cỡ nhỏ)
- 娃娃车[娃娃車]xe buýt mẫu giáo; xe nôi; xe đẩy trẻ em
- 娃娃脸[娃娃臉]khuôn mặt baby; mặt búp bê
- 娃娃亲[娃娃親]hôn ước sắp đặt giữa trẻ nhỏ
- 娃娃生vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm
- 娃娃音giọng trẻ con; giọng như em bé
- 娃娃鱼[娃娃魚]cá kỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus)
- 娃娃装[娃娃裝]váy kiểu baby-doll
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 场合[場合][trường hợp]Cấp: HSK 6tình huống; dịp; ngữ cảnh
- 畅通[暢通][sướng thông]Cấp: HSK 6thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng
- 畅销[暢銷][sướng tiu]Cấp: HSK 6bán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng
- 朝代[triều đại]Cấp: HSK 6triều đại; triều vua
- 超越[siêu việt]Cấp: HSK 6vượt qua; vượt quá; siêu việt
- 吐[thổ]Cấp: HSK 6nhổ; phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.); nói
- 吐[thổ]Cấp: HSK 6nôn; mửa
- 团结[團結][đoàn kết]Cấp: HSK 6đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này