Chữ đơn
娅
Phồn thể: [婭]Nghĩa tiếng Việt(văn học) cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái; (dùng để phiên âm tên nước ngoài); (dùng trong tên phụ nữ Trung Quốc)
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái
- 2 (dùng để phiên âm tên nước ngoài)
- 3 (dùng trong tên phụ nữ Trung Quốc)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 拉尼娅[拉尼婭]Rania (tên)
- 玛丽娅[瑪麗婭]Maria (tên); Thánh Maria
- 妮维娅[妮維婭]Nivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể
- 热比娅[熱比婭]Rabiye hoặc Rebiya (tên); Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới
- 朱莉娅[朱莉婭]Julia (tên)
- 朱利娅[朱利婭]Julia (tên)
- 茱莉娅[茱莉婭]Julia (tên)
- 贝娅特丽克丝[貝婭特麗克絲]Beatrix (tên)
- 热比娅·卡德尔[熱比婭·卡德爾]Rebiya Kadeer hoặc Rabiye Qadir (1947-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới
- 尤利娅·季莫申科[尤利婭·季莫申科]Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia Ukraina