Chữ đơn
婴
Phồn thể: [嬰]Nghĩa
- 1 trẻ sơ sinh
- 2 em bé
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 婴儿[嬰兒][anh nhi]Cấp: HSK 6trẻ sơ sinh; em bé; chì (Pb)
- 贩婴[販嬰]buôn bán trẻ em
- 巨婴[巨嬰](từ mới khoảng năm 2017) người lớn cư xử một cách trẻ con (ví dụ: ăn vạ)
- 男婴[男嬰]em bé trai
- 溺婴[溺嬰]dìm một đứa trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ)
- 女婴[女嬰]bé gái
- 弃婴[棄嬰]bỏ rơi trẻ sơ sinh; trẻ bị bỏ rơi
- 杀婴[殺嬰]giết trẻ sơ sinh
- 圣婴[聖嬰]El Niño (khí tượng); Thánh Anh (Cơ Đốc giáo)
- 晏婴[晏嬰]Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子 (Yànzǐ), nhân vật chính của sách 晏子春秋 (YànzǐChūnqiū)
- 婴孩[嬰孩]trẻ sơ sinh
- 婴猴[嬰猴]vượn galago; vượn bụi