Chữ đơn
媳
Nghĩa
- 1 con dâu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 媳妇[媳婦][tức phụ]Cấp: HSK 6con dâu; vợ (của người đàn ông trẻ); phụ nữ mới kết hôn
- 弟媳vợ của em trai; em dâu
- 儿媳[兒媳]con dâu
- 婆媳mẹ chồng và nàng dâu
- 表弟媳vợ của em họ nam bên ngoại
- 儿媳妇[兒媳婦]con dâu
- 娶媳妇[娶媳婦]lấy vợ; có được con dâu
- 孙媳妇[孫媳婦]vợ của cháu trai; vợ của cháu nội trai
- 堂弟媳vợ của em trai họ cùng dòng họ nội
- 童养媳[童養媳]cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
- 小媳妇[小媳婦]người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát
- 媳妇儿[媳婦兒]vợ; phụ nữ trẻ đã kết hôn