Chữ đơn
孝
Nghĩa tiếng Việtlòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 lòng hiếu thảo hoặc vâng lời
- 2 quần áo tang
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 孝敬[hiếu kính]Cấp: HSK 7–9thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên); phụng dưỡng cha mẹ già
- 孝顺[孝順][hiếu thuận]Cấp: HSK 7–9hiếu thảo; tròn bổn phận; hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.)
- 不孝bất hiếu
- 带孝[帶孝]biến thể của 戴孝 (dàixiào)
- 戴孝mặc đồ tang; đang chịu tang
- 吊孝[弔孝]viếng thăm chia buồn
- 尽孝[盡孝]làm tròn bổn phận hiếu thảo
- 满孝[滿孝]kết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ
- 守孝chịu tang cha mẹ
- 脱孝[脫孝]qua thời kỳ tang chế
- 孝昌huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感 (Xiàogǎn), Hồ Bắc
- 孝道hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo); làm tròn bổn phận con cháu