Houzii
← Từ điển
Từ ghép

家花没有野花香

Phồn thể: [家花沒有野花香]
jiāhuāméiyǒu (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yěhuāxiāngSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: hoa trong vườn nhà không sánh được hương hoa dại (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ khác có vẻ hấp dẫn hơn bạn đời của mình; đứng núi này trông núi nọ
  • 7 chữ
  • 57 nét
  • 3 nghĩa