Chữ đơn
宾
Phồn thể: [賓]Nghĩa tiếng Việtkhách mời; khách; đối tượng (trong ngữ pháp)
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 khách mời
- 2 khách
- 3 đối tượng (trong ngữ pháp)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 宾馆[賓館][tân quán]Cấp: HSK 3nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn
- 嘉宾[嘉賓][gia tân]Cấp: HSK 5khách quý; khách mời danh dự; khách mời (trong chương trình)
- 贵宾[貴賓][quý tân]Cấp: HSK 7–9khách mời danh dự; khách quý; VIP
- 来宾[來賓]Cấp: HSK 7–9thành phố cấp địa khu Lai Tân ở Quảng Tây
- 来宾[來賓][lai tân]Cấp: HSK 7–9khách; một người đến thăm
- 宾川[賓川]huyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 (DàlǐBáizúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 宾词[賓詞]vị ngữ
- 宾得[賓得]Pentax, công ty quang học Nhật Bản
- 宾格[賓格]cách bổ ngữ (ngữ pháp)
- 宾果[賓果]bingo (từ mượn)
- 宾客[賓客]khách mời; khách
- 宾利[賓利]Bentley