Chữ đơnChữ đa âm
寝
Phồn thể: [寑]Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 寝 (qǐn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 寝室[寢室]Cấp: HSK 7–9phòng ngủ; ký túc xá
- 废寝忘食[廢寢忘食]Cấp: HSK 7–9(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
- 安寝[安寢]ngủ yên bình
- 就寝[就寢]đi ngủ; đi lên giường (văn học)
- 陵寝[陵寢]lăng mộ (của vua hoặc hoàng đế)
- 寝具[寢具]chăn ga gối đệm
- 废寝食[廢寢食]bỏ bê giấc ngủ và ăn uống
- 废寝忘餐[廢寢忘餐]xem 废寝忘食 (fèiqǐnwàngshí)
- 就寝时间[就寢時間]giờ đi ngủ
- 寝苫枕块[寢苫枕塊]giường rơm gối đất (thành ngữ); lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế
- 寝食难安[寢食難安]nghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ lo lắng và phiền muộn
- 食肉寝皮[食肉寢皮]ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó; hận thù không đội trời chung; quyết tâm trả thù