Từ ghép
布朗
Nghĩa tiếng ViệtBrown (tên); Gordon Brown (1951-), chính trị gia Vương quốc Anh, thủ tướng 2007-2010
- 2 chữ
- 15 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 Brown (tên)
- 2 Gordon Brown (1951-), chính trị gia Vương quốc Anh, thủ tướng 2007-2010
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 布朗尼bánh brownie (món bánh ngọt) (từ mượn)
- 布朗士Quận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗克斯
- 布朗族Người Blang, một trong 56 dân tộc được CHND Trung Hoa công nhận chính thức
- 丹布朗Dan Brown (tiểu thuyết gia người Mỹ)
- 布朗大学[布朗大學]Đại học Brown, Providence, Rhode Island
- 布朗克士Quận Bronx, thành phố New York
- 布朗克斯Quận Bronx, thành phố New York; Quận Bronx (đồng nhất với Bronx); cũng viết là 布朗士
- 布朗运动[布朗運動]Chuyển động Brown
- 双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县[雙江拉祜族佤族布朗族傣族自治縣]huyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 临沧 (Líncāng), Vân Nam