Chữ đơn
庇
Nghĩa tiếng Việtbảo vệ; che chở; làm chỗ dựa
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 bảo vệ
- 2 che chở
- 3 làm chỗ dựa
- 4 che giấu hoặc chứa chấp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 包庇[bao che]Cấp: HSK 7–9che giấu; chứa chấp; bao che
- 庇古Arthur Cecil Pigou (1877-1959), nhà kinh tế học người Anh
- 庇护[庇護]nơi trú ẩn; chỗ ở; che chở
- 庇荫[庇蔭]che bóng (của cây cối, v.v.); che chở
- 庇佑ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)
- 庇祐ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)
- 袒庇bao che; chứa chấp; che giấu
- 托庇dựa vào ai đó để được bảo vệ
- 亚庇[亞庇]Kota Kinabalu (thủ phủ bang Sabah, Malaysia)
- 朱庇特Sao Mộc (thần La Mã)
- 大西庇阿Scipio Africanus (235-183 TCN), tướng và chính khách La Mã
- 外交庇护[外交庇護]tị nạn ngoại giao