Chữ đơnChữ đa âm
徐
Nghĩa
- 1 chậm rãi
- 2 nhẹ nhàng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 徐徐[chờ chờ]Cấp: HSK 7–9một cách chậm rãi; nhẹ nhàng
- 清徐huyện Thanh Từ, Thái Nguyên 太原 (Tàiyuán), Sơn Tây
- 徐步đi dạo; đi bộ chậm rãi
- 徐福Từ Phúc (thế kỷ 3 TCN), phương sĩ triều đại Tần
- 徐缓[徐緩]chậm; chậm chạp; một cách lười biếng
- 徐俊Từ Tuấn (1962-), đại kiện tướng cờ tướng Trung Quốc
- 徐克Tsui Hark (1951-), đạo diễn và nhà sản xuất phim Trung Quốc
- 徐水huyện Xushui ở Bảo Định 保定 (Bǎodìng), Hà Bắc
- 徐渭Xu Wei (1521-1593), họa sĩ và tác giả thời Minh của Trung Quốc
- 徐闻[徐聞]huyện Xuwen ở Zhanjiang 湛江 (Zhànjiāng), Quảng Đông
- 徐星Xu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc; Xu Xing (1956-), nhà văn truyện ngắn Trung Quốc
- 徐行đi chậm; đi dạo