Chữ đơn
恃
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) dựa vào; (văn học) mẹ của một người
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) dựa vào
- 2 (văn học) mẹ của một người
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 怙恃dựa vào; cha và mẹ (cổ điển)
- 可恃đáng tin cậy
- 凭恃[憑恃]dựa vào; phụ thuộc
- 失恃mất người nương tựa; mất mẹ
- 仗恃dựa vào; phụ thuộc vào
- 自恃tự tôn; tự lực; quá tự tin
- 恃才傲物(thành ngữ) tự mãn về tài năng của mình; kiêu ngạo và khinh thường người khác
- 恃强凌弱[恃強凌弱]xem 恃强欺弱 (shìqiángqīruò)
- 恃强欺弱[恃強欺弱]dựa vào sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ); bắt nạt
- 有恃无恐[有恃無恐]yên tâm vì biết có chỗ dựa