Chữ đơn
恬
Nghĩa tiếng Việtyên tĩnh; bình tĩnh; thanh bình
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 yên tĩnh
- 2 bình tĩnh
- 3 thanh bình
- 4 yên bình
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 静恬[靜恬]tĩnh lặng
- 蒙恬Tướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn Lý Trường Thành
- 清恬thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống); yên bình và thoải mái
- 恬波nước tĩnh lặng
- 恬畅[恬暢]thoải mái và vui vẻ
- 恬淡yên tĩnh và mãn nguyện; thờ ơ với danh lợi
- 恬澹biến thể của 恬淡 (tiándàn)
- 恬和yên tĩnh và dịu dàng
- 恬静[恬靜]tĩnh lặng; bình yên; yên tĩnh
- 恬美yên tĩnh và đẹp
- 恬谧[恬謐]yên tĩnh; bình yên
- 恬漠thờ ơ và không bị khuấy động