Cấp: HSK 6Chữ đơn
愁
Nghĩa
- 1 lo lắng về
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 发愁[發愁][phát sầu]Cấp: HSK 6lo lắng; bồn chồn; buồn phiền
- 犯愁[phạm sầu]Cấp: HSK 7–9lo lắng; bồn chồn
- 忧愁[憂愁][ưu sầu]Cấp: HSK 7–9lo lắng
- 愁眉苦脸[愁眉苦臉][sầu mi khổ kiểm]Cấp: HSK 7–9trông lo âu (thành ngữ); trông khổ sở
- 哀愁phiền muộn; buồn bã; đau khổ; sầu não
- 悲愁u sầu
- 愁肠[愁腸]lo lắng; phiền muộn
- 愁苦lo âu; phiền muộn
- 愁闷[愁悶]chán nản; ủ rũ
- 愁绪[愁緒]u sầu
- 解愁giải sầu
- 离愁[離愁]nỗi buồn ly biệt; nỗi đau chia ly
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 岸[㟁][ngàn]Cấp: HSK 6biến thể của 岸 (àn)
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 按摩[án ma]Cấp: HSK 6mát-xa; xoa bóp
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 白白[bạch bạch]Cấp: HSK 6uổng công; không có mục đích; không được gì
- 摆脱[擺脫][bẫy thoát]Cấp: HSK 6thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 棒球[vổng cầu]Cấp: HSK 6bóng chày
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này