Chữ đơnChữ đa âm
戌
Nghĩa
- 1 dùng trong 屈戌儿 (qūqur)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 丙戌năm thứ hai mươi ba C11 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2006 hoặc 2066
- 庚戌năm thứ bốn mươi bảy G11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1970 hoặc 2030
- 甲戌năm thứ 11 A11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1994 hoặc 2054
- 壬戌năm thứ năm mươi chín Nhâm Tuất của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042
- 戊戌năm thứ ba mươi lăm can chi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1958 hoặc 2018
- 戌狗Năm thứ 11, năm Tuất (ví dụ: 2006)
- 戌时[戌時]7-9 giờ tối
- 屈戌儿[屈戌兒]đinh ghim (dùng với móc khóa)
- 戊戌变法[戊戌變法]Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
- 戊戌维新[戊戌維新]Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại
- 戊戌政变[戊戌政變]cuộc đảo chính của Từ Hy Thái hậu 慈禧太后 (Cíxǐtàihòu) kết thúc nỗ lực cải cách triều Thanh năm 1898
- 戊戌六君子Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 谭嗣同 (TánSìtóng), Lin Xu 林旭 (LínXù), Yang Shenxiu 杨深秀 (YángShēnxiù), Liu Guangdi 刘光第 (LiúGuāngdì), Kang Guangren 康广仁 (KāngGuǎngrén) và Yang Rui 杨锐 (YángRuì)