Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
扁
Nghĩa tiếng Việtphẳng; (thông tục) đánh ai đó; biến thể cũ của 匾 (biǎn)
Âm Hán Việtbiển
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 phẳng
- 2 (thông tục) đánh ai đó
- 3 biến thể cũ của 匾 (biǎn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 阿扁A-bian, biệt danh của Trần Thủy Biển 陈水扁 (ChénShuǐbiǎn)
- 扁虫[扁蟲]giun dẹp
- 扁担[扁擔]đòn gánh; cái đòn gánh
- 扁豆đậu dẹp; đậu cô-ve
- 扁额[扁額]biến thể của 匾额 (biǎn'é)
- 扁骨xương dẹt
- 扁坯tấm
- 扁平phẳng; phẳng đều
- 扁鹊[扁鵲]Tần Việt Nhân 秦越人 (QínYuèrén) (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học, được gọi là Biển Thước theo tên thầy thuốc Trung Quốc đầu tiên được biết đến, được cho là từ thời Hoàng Đế 黄帝 (Huángdì)
- 扁虱bọ ve (động vật học)
- 扁食(thổ ngữ) há cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo, v.v.)
- 扁桃cây hạnh nhân; hạnh nhân; đào dẹt
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 层[層][tầng]Cấp: HSK 3chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng