Cấp: HSK 6Chữ đơn
抄
Nghĩa tiếng Việtsao chép; đạo văn; khám xét
Âm Hán Việtsao
- 1 chữ
- 7 nét
- 9 nghĩa
Nghĩa
- 1 sao chép
- 2 đạo văn
- 3 khám xét
- 4 tịch thu
- 5 chụp lấy
- 6 mang đi
- 7 đi đường tắt
- 8 di chuyển vòng
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 ngồi khoanh tay
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 抄袭[抄襲][sao tập]Cấp: HSK 7–9đạo văn; sao chép; tấn công sườn hoặc phía sau của địch
- 包抄hợp vây; bao vây
- 查抄kiểm kê và tịch thu tài sản tội phạm; khám xét và tịch thu (vật cấm); đột kích
- 抄本bản chép tay
- 抄查khám xét và tịch thu
- 抄道đi đường tắt
- 抄底(tài chính) mua cổ phiếu bị định giá thấp; săn hàng giá rẻ; bắt đáy
- 抄获[抄獲]khám xét và thu giữ
- 抄家khám nhà và tịch thu tài sản
- 抄件bản sao (bản chép)
- 抄近đi đường tắt
- 抄录[抄錄]sao chép lại
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 岸[㟁][ngàn]Cấp: HSK 6biến thể của 岸 (àn)
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 按摩[án ma]Cấp: HSK 6mát-xa; xoa bóp
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 白白[bạch bạch]Cấp: HSK 6uổng công; không có mục đích; không được gì
- 摆脱[擺脫][bẫy thoát]Cấp: HSK 6thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 棒球[vổng cầu]Cấp: HSK 6bóng chày
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này