Chữ đơn
拢
Phồn thể: [攏]Nghĩa tiếng Việtgom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 gom lại; thu thập
- 2 tiến lại gần; tiếp cận
- 3 cộng; tóm tắt
- 4 chải (tóc)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 靠拢[靠攏][kháo long]Cấp: HSK 7–9xích lại gần
- 拉拢[拉攏][lấp long]Cấp: HSK 7–9lôi kéo; liên quan đến ai; dụ dỗ
- 并拢[併攏]ghép lại gần nhau; đặt cạnh nhau (ví dụ: ngón tay, hai nửa của tờ giấy bị rách, v.v.)
- 归拢[歸攏]thu thập; cào lại; chất đống
- 合拢[合攏]đóng (hoa, mắt, vali, v.v.); gom lại; (côn trùng hoặc chim khi không bay) gập (cánh)
- 汇拢[匯攏]thu thập; tập hợp
- 集拢[集攏]thu thập; tập hợp
- 聚拢[聚攏]tập hợp lại
- 拢火[攏火]nhóm lửa
- 拢攥[攏攥]nắm chặt; túm lấy
- 拼拢[拼攏]ghép lại
- 收拢[收攏]thu vào; tập hợp; thu gom; gấp lại (dù, cánh v.v.); tập hợp (một nhóm người)