Houzii
← Từ điển
Từ ghép

摊薄后每股盈利

Phồn thể: [攤薄後每股盈利]
tānbóhòuměi (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)gǔyínglìSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtlợi nhuận trên mỗi cổ phiếu đã pha loãng
  • 7 chữ
  • 66 nét