Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

擂

lèi
Nghĩa tiếng Việt(hình thức bị giới hạn) sàn đấu võ; người Đài Loan phát âm [lei2]
  • 1 chữ
  • 16 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (hình thức bị giới hạn) sàn đấu võ
  2. 2 người Đài Loan phát âm [lei2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

擂

léi
Nghĩa tiếng Việtgiã (bằng cối và chày); đánh (người); đánh (trống); đập (cửa); (phương ngữ) mắng
  • 1 chữ
  • 16 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 giã (bằng cối và chày); đánh (người); đánh (trống); đập (cửa)
  2. 2 (phương ngữ) mắng

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập