Chữ đơnChữ đa âm
擂
Nghĩa tiếng Việt(hình thức bị giới hạn) sàn đấu võ; người Đài Loan phát âm [lei2]
- 1 chữ
- 16 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức bị giới hạn) sàn đấu võ
- 2 người Đài Loan phát âm [lei2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 吹擂nói khoác; khoe khoang
- 擂茶"lôi trà", một loại đồ uống hoặc cháo làm từ lá trà, đậu phộng rang và thảo mộc v.v., được nghiền thành bột, truyền thống của người Khách Gia và ở phía bắc tỉnh Hồ Nam
- 擂台[擂臺]sân cao nơi tổ chức thi đấu võ thuật hoặc đấu tay đôi; đấu trường; sàn đấu
- 打擂台[打擂臺](cổ) đấu trên lôi đài; (nghĩa bóng) tham gia cuộc thi
- 擂台赛[擂臺賽]giải đấu loại trực tiếp (người thắng tiếp tục thi đấu cho đến khi bị đánh bại)
- 大吹大擂khoe khoang phô trương; phô trương
- 擂鼓鸣金[擂鼓鳴金]đánh trống và vang chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc thoái; thúc giục người khác hoặc kêu gọi họ quay lại
- 自吹自擂tự thổi kèn khen mình (thành ngữ)